Tiếng ViệtVI
fxbout.comĐánh giá sự đánh đổiTìm broker của tôi trong 60 giây
Trang chủ/Công cụ/Công cụ tính phí

Spread thực tế bạn phải trả.

Spread được báo giá chỉ là một con số trên trang tiếp thị cho đến khi bạn nhân nó với cách bạn giao dịch. Hãy đặt kích thước lot của bạn, tần suất giao dịch và thời gian bạn dự định tiếp tục, và điều này sẽ định giá hóa đơn spread EUR/USD tại tất cả 31 sàn chúng tôi theo dõi — sử dụng số liệu thực tế được báo giá, không phải số liệu trung bình.

0.10pBáo giá chặt nhất — Eightcap
1.70pBáo giá rộng nhất — Swissquote
1.60pKhoảng cách giữa vị trí đầu và cuối trên bảng xếp hạng
$4,224Khoảng cách đó trong một năm với một lot tiêu chuẩn mỗi ngày
Khối lượng giao dịch 1.00 100,000 đơn vị EUR/USD mỗi vòng giao dịch.
Tần suất 22/tháng
Horizon 12 tháng264 tổng lượt giao dịch khứ hồi

Chỉ tính chi phí spread. Các tài khoản tính hoa hồng, phí swap và các cặp tiền tệ không phải EUR/USD bị loại trừ, vì vậy hãy xem đây là mức sàn chứ không phải tổng chi phí đầy đủ.

$264rẻ nhất (Eightcap) — lên tới $4,488 tại Swissquote. Chọn sai sẽ tốn kém $4,224 trên 12 months.
Eightcap0.10p$264
Tickmill0.10p$264
ActivTrades0.50p$1,320
Admirals (Admiral Markets)0.50p$1,320
City Index0.50p$1,320
CMC Markets0.50p$1,320
XTB0.50p$1,320
Pepperstone0.60p$1,584
Plus5000.60p$1,584
Capital.com0.60p$1,584
IG Group0.60p$1,584
IC Markets0.62p$1,637
Exness0.70p$1,848
Axi0.70p$1,848
FBS0.70p$1,848
XM0.80p$2,112
ATFX0.80p$2,112
BlackBull Markets0.80p$2,112
FxPro0.90p$2,376
AvaTrade0.90p$2,376
Decode Global0.90p$2,376
IUX (IUX Markets)0.90p$2,376
Land Prime0.90p$2,376
Saxo Bank0.90p$2,376
OANDA1.00p$2,640
FOREX.com1.00p$2,640
eToro1.00p$2,640
TMGM1.00p$2,640
XS.com1.10p$2,904
FXCM1.30p$3,432
Swissquote1.70p$4,488

Cách tính

Cách tính điểm này

01

Một pip trên EUR/USD là 10 USD mỗi lot tiêu chuẩn

Một lot tiêu chuẩn là 100.000 đơn vị. EUR/USD di chuyển theo bước 0.0001, vậy mỗi pip trị giá $10 cho một lot tiêu chuẩn, $1 cho một mini lot và $0.10 cho một micro lot. Mọi tính toán sau đó đều dựa trên cơ sở này.

$10 / pip / lot
02

Bạn chỉ trả Spread một lần cho mỗi giao dịch khứ hồi.

Mở lệnh tại giá ask và đóng tại giá bid nghĩa là spread được tính cho toàn bộ giao dịch (vào và ra), không phải hai lần. Spread 0.60 pip trên một lot do đó là 6 USD cho mỗi giao dịch hoàn thành.

spread × 10 × lots
03

Tần suất là yếu tố biến những đồng xu lẻ thành một hóa đơn lớn

Hai giao dịch một tuần là 8 giao dịch khứ hồi một tháng. Năm giao dịch một ngày là 110. Với cùng một khối lượng lot, đó là sự khác biệt gấp mười bốn lần về chi phí của một spread rộng — đó là lý do tại sao các scalper quan tâm đến một phần mười của pip, còn các swing trader thì hầu như không để ý.

8 / 22 / 110 mỗi tháng
04

Những điểm cố ý bỏ qua.

Các tài khoản commission (spread thô cộng phí trên mỗi lot), phí swap qua đêm, phí không hoạt động, phí rút tiền và chuyển đổi tiền tệ. Tài khoản Raw thường báo spread gần bằng 0 và tính phí $3–$7 mỗi lot mỗi chiều, nên theo tiêu chí này, chúng có vẻ rẻ hơn thực tế.

Chỉ spread

Tham khảo

Spread niêm yết đằng sau các con số

Số liệu EUR/USD điển hình trên tài khoản tiêu chuẩn/raw chặt nhất của mỗi sàn, kèm chi phí và bảo hiểm pháp lý.

SànEUR/USD$ mỗi lot khứ hồiNạp tiền tối thiểuTier-1Các cấp tài khoảnĐi
1Eightcap0.10 pips$1.00$1002× T1Standard, RawTruy cập →.
2Tickmill0.10 pips$1.00$1001× T1Classic, Raw, TradingView Raw, DemoTruy cập →.
3ActivTrades0.50 pips$5.00None1× T1Individual, Professional, Corporate, DemoTruy cập →.
4Admirals (Admiral Markets)0.50 pips$5.00$1001× T1Trade.MT5, Zero.MT5, Trade.MT4, Zero.MT4, Invest.MT5, DemoTruy cập →.
5City Index0.50 pips$5.00$1002× T1CFD, Spread betting, ProfessionalTruy cập →.
6CMC Markets0.50 pips$5.00None3× T1CFD, Spread betting, Corporate, ProfessionalTruy cập →.
7XTB0.50 pips$5.00None1× T1Standard, ProfessionalTruy cập →.
8Pepperstone0.60 pips$6.00None3× T1Standard, RazorTruy cập →.
9Plus5000.60 pips$6.00$1002× T1Retail, ProfessionalTruy cập →.
10Capital.com0.60 pips$6.00$202× T1Retail CFD, Spread betting (UK), ProfessionalTruy cập →.
11IG Group0.60 pips$6.00None7× T1CFD, Spread betting, Share dealing, ProfessionalTruy cập →.
12IC Markets0.62 pips$6.20$2001× T1Standard, Raw SpreadTruy cập →.
13Exness0.70 pips$7.00$101× T1Standard, Raw Spread, Zero, ProTruy cập →.
14Axi0.70 pips$7.00None2× T1Standard, Pro, EliteTruy cập →.
15FBS0.70 pips$7.00$50× T1Standard, Cent, Pro, CryptoTruy cập →.
16XM0.80 pips$8.00$51× T1Standard, Ultra Low, ZeroTruy cập →.
17ATFX0.80 pips$8.00$1003× T1Standard, Edge, ATFX Connect (institutional)Truy cập →.
18BlackBull Markets0.80 pips$8.00None0× T1ECN Standard, ECN Prime, Prime+, ECN InstitutionalTruy cập →.
19FxPro0.90 pips$9.00$1001× T1Standard, Raw+, EliteTruy cập →.
20AvaTrade0.90 pips$9.00$1002× T1Retail, ProfessionalTruy cập →.
21Decode Global0.90 pips$9.00$1001× T1Standard, Pro, CentTruy cập →.
22IUX (IUX Markets)0.90 pips$9.00$2001× T1Standard, Pro, Raw, CentTruy cập →.
23Land Prime0.90 pips$9.00$100× T1Standard, ECN, Cent, DemoTruy cập →.
24Saxo Bank0.90 pips$9.00None5× T1Classic, Platinum, VIPTruy cập →.
25OANDA1.00 pips$10.00None5× T1Standard, Core, Swap-freeTruy cập →.
26FOREX.com1.00 pips$10.00$1004× T1Standard, Commission, STP ProTruy cập →.
27eToro1.00 pips$10.00$502× T1Retail, ProfessionalTruy cập →.
28TMGM1.00 pips$10.00$1001× T1Classic, Edge, IRESSTruy cập →.
29XS.com1.10 pips$11.00None1× T1Standard, Cent, Micro, Pro, Elite, VIP, Classic, Extra, Plus, Copy Standard, Copy Pro, DemoTruy cập →.
30FXCM1.30 pips$13.00$502× T1Standard, Active Trader, ProfessionalTruy cập →.
31Swissquote1.70 pips$17.00$10002× T1Standard, Premium, Prime, ProfessionalTruy cập →.