Spread thực tế bạn phải trả.
Spread được báo giá chỉ là một con số trên trang tiếp thị cho đến khi bạn nhân nó với cách bạn giao dịch. Hãy đặt kích thước lot của bạn, tần suất giao dịch và thời gian bạn dự định tiếp tục, và điều này sẽ định giá hóa đơn spread EUR/USD tại tất cả 31 sàn chúng tôi theo dõi — sử dụng số liệu thực tế được báo giá, không phải số liệu trung bình.
Chỉ tính chi phí spread. Các tài khoản tính hoa hồng, phí swap và các cặp tiền tệ không phải EUR/USD bị loại trừ, vì vậy hãy xem đây là mức sàn chứ không phải tổng chi phí đầy đủ.
Cách tính
Cách tính điểm này
Một pip trên EUR/USD là 10 USD mỗi lot tiêu chuẩn
Một lot tiêu chuẩn là 100.000 đơn vị. EUR/USD di chuyển theo bước 0.0001, vậy mỗi pip trị giá $10 cho một lot tiêu chuẩn, $1 cho một mini lot và $0.10 cho một micro lot. Mọi tính toán sau đó đều dựa trên cơ sở này.
Bạn chỉ trả Spread một lần cho mỗi giao dịch khứ hồi.
Mở lệnh tại giá ask và đóng tại giá bid nghĩa là spread được tính cho toàn bộ giao dịch (vào và ra), không phải hai lần. Spread 0.60 pip trên một lot do đó là 6 USD cho mỗi giao dịch hoàn thành.
Tần suất là yếu tố biến những đồng xu lẻ thành một hóa đơn lớn
Hai giao dịch một tuần là 8 giao dịch khứ hồi một tháng. Năm giao dịch một ngày là 110. Với cùng một khối lượng lot, đó là sự khác biệt gấp mười bốn lần về chi phí của một spread rộng — đó là lý do tại sao các scalper quan tâm đến một phần mười của pip, còn các swing trader thì hầu như không để ý.
Những điểm cố ý bỏ qua.
Các tài khoản commission (spread thô cộng phí trên mỗi lot), phí swap qua đêm, phí không hoạt động, phí rút tiền và chuyển đổi tiền tệ. Tài khoản Raw thường báo spread gần bằng 0 và tính phí $3–$7 mỗi lot mỗi chiều, nên theo tiêu chí này, chúng có vẻ rẻ hơn thực tế.
Tham khảo
Spread niêm yết đằng sau các con số
Số liệu EUR/USD điển hình trên tài khoản tiêu chuẩn/raw chặt nhất của mỗi sàn, kèm chi phí và bảo hiểm pháp lý.
| Sàn | EUR/USD | $ mỗi lot khứ hồi | Nạp tiền tối thiểu | Tier-1 | Các cấp tài khoản | Đi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1Eightcap | 0.10 pips | $1.00 | $100 | 2× T1 | Standard, Raw | Truy cập →. |
| 2Tickmill | 0.10 pips | $1.00 | $100 | 1× T1 | Classic, Raw, TradingView Raw, Demo | Truy cập →. |
| 3ActivTrades | 0.50 pips | $5.00 | None | 1× T1 | Individual, Professional, Corporate, Demo | Truy cập →. |
| 4Admirals (Admiral Markets) | 0.50 pips | $5.00 | $100 | 1× T1 | Trade.MT5, Zero.MT5, Trade.MT4, Zero.MT4, Invest.MT5, Demo | Truy cập →. |
| 5City Index | 0.50 pips | $5.00 | $100 | 2× T1 | CFD, Spread betting, Professional | Truy cập →. |
| 6CMC Markets | 0.50 pips | $5.00 | None | 3× T1 | CFD, Spread betting, Corporate, Professional | Truy cập →. |
| 7XTB | 0.50 pips | $5.00 | None | 1× T1 | Standard, Professional | Truy cập →. |
| 8Pepperstone | 0.60 pips | $6.00 | None | 3× T1 | Standard, Razor | Truy cập →. |
| 9Plus500 | 0.60 pips | $6.00 | $100 | 2× T1 | Retail, Professional | Truy cập →. |
| 10Capital.com | 0.60 pips | $6.00 | $20 | 2× T1 | Retail CFD, Spread betting (UK), Professional | Truy cập →. |
| 11IG Group | 0.60 pips | $6.00 | None | 7× T1 | CFD, Spread betting, Share dealing, Professional | Truy cập →. |
| 12IC Markets | 0.62 pips | $6.20 | $200 | 1× T1 | Standard, Raw Spread | Truy cập →. |
| 13Exness | 0.70 pips | $7.00 | $10 | 1× T1 | Standard, Raw Spread, Zero, Pro | Truy cập →. |
| 14Axi | 0.70 pips | $7.00 | None | 2× T1 | Standard, Pro, Elite | Truy cập →. |
| 15FBS | 0.70 pips | $7.00 | $5 | 0× T1 | Standard, Cent, Pro, Crypto | Truy cập →. |
| 16XM | 0.80 pips | $8.00 | $5 | 1× T1 | Standard, Ultra Low, Zero | Truy cập →. |
| 17ATFX | 0.80 pips | $8.00 | $100 | 3× T1 | Standard, Edge, ATFX Connect (institutional) | Truy cập →. |
| 18BlackBull Markets | 0.80 pips | $8.00 | None | 0× T1 | ECN Standard, ECN Prime, Prime+, ECN Institutional | Truy cập →. |
| 19FxPro | 0.90 pips | $9.00 | $100 | 1× T1 | Standard, Raw+, Elite | Truy cập →. |
| 20AvaTrade | 0.90 pips | $9.00 | $100 | 2× T1 | Retail, Professional | Truy cập →. |
| 21Decode Global | 0.90 pips | $9.00 | $100 | 1× T1 | Standard, Pro, Cent | Truy cập →. |
| 22IUX (IUX Markets) | 0.90 pips | $9.00 | $200 | 1× T1 | Standard, Pro, Raw, Cent | Truy cập →. |
| 23Land Prime | 0.90 pips | $9.00 | $10 | 0× T1 | Standard, ECN, Cent, Demo | Truy cập →. |
| 24Saxo Bank | 0.90 pips | $9.00 | None | 5× T1 | Classic, Platinum, VIP | Truy cập →. |
| 25OANDA | 1.00 pips | $10.00 | None | 5× T1 | Standard, Core, Swap-free | Truy cập →. |
| 26FOREX.com | 1.00 pips | $10.00 | $100 | 4× T1 | Standard, Commission, STP Pro | Truy cập →. |
| 27eToro | 1.00 pips | $10.00 | $50 | 2× T1 | Retail, Professional | Truy cập →. |
| 28TMGM | 1.00 pips | $10.00 | $100 | 1× T1 | Classic, Edge, IRESS | Truy cập →. |
| 29XS.com | 1.10 pips | $11.00 | None | 1× T1 | Standard, Cent, Micro, Pro, Elite, VIP, Classic, Extra, Plus, Copy Standard, Copy Pro, Demo | Truy cập →. |
| 30FXCM | 1.30 pips | $13.00 | $50 | 2× T1 | Standard, Active Trader, Professional | Truy cập →. |
| 31Swissquote | 1.70 pips | $17.00 | $1000 | 2× T1 | Standard, Premium, Prime, Professional | Truy cập →. |